trình diện

  1. đgt. 1. Đến để cho cơ quan hoặc người trách nhiệm biết mình mặt: trình diện với nhà chức trách. 2. Ra mắt mọi người: Chú rể trình diện hai họ.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "trình diện"

trình diện
Chú rể trình diện với hai họ trong ngày cưới.